Từ: 无际 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 无际:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 无际 trong tiếng Trung hiện đại:

[wújì] vô bờ; không ranh giới; vô hạn; vô biên; bát ngát; không bờ bến。没有边际。
一望无际。
nhìn bát ngát mênh mông.
无边无际。
mênh mông bát ngát; không bến không bờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
无际 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 无际 Tìm thêm nội dung cho: 无际