Từ: 依样葫芦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依样葫芦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 依 • 样 • 葫 • 芦

Nghĩa của 依样葫芦 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīyànghúlú] Hán Việt: Y DẠNG HỒ LÔ
rập khuôn máy móc。照葫芦的样子画葫芦。比喻单纯模仿,不加改变。也说依样画葫芦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e依:e ấp; e dè, e sợ
y依:chuẩn y; y án
ỉa依:đi ỉa; ỉa vào
ỷ依:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng样:cải dạng, hình dạng, nhận dạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葫

hồ葫:hồ lô

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芦

lư芦:xem Lô
依样葫芦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依样葫芦 Tìm thêm nội dung cho: 依样葫芦