Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 探马 trong tiếng Trung hiện đại:
[tànmǎ] thám mã; trinh sát kị binh (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。做侦察工作的骑兵(多见于早期白话)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 探马 Tìm thêm nội dung cho: 探马
