Cao su chống va đập cửa

Từ: 探马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探马 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànmǎ] thám mã; trinh sát kị binh (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。做侦察工作的骑兵(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
探马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探马 Tìm thêm nội dung cho: 探马