Từ: 接应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接应 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēyìng] 1. tiếp ứng; chi viện; giúp đỡ; tiếp viện。战斗时配合自己一方的人行动。
你们先冲上去,二排随后接应。
các cậu xung phong lên trước, trung đội 2 tiếp ứng phía sau.
2. tiếp tế; cung cấp; giúp đỡ。接济。
子弹接应不上。
không tiếp tế đạn được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
接应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接应 Tìm thêm nội dung cho: 接应