Từ: 半空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半空 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànkōng] 1. lép; bẹp; dẹp; móp; không đầy。瘪;不充实。
半空着肚子。
bụng lép kẹp

2. đậu phộng rang không chắc。(半空儿) 指较小的不饱满的炒花生。
3. bầu trời; không trung。空中。也叫半空中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
半空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半空 Tìm thêm nội dung cho: 半空