Từ: 接济 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接济:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接济 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiējì] tiếp tế; giúp đỡ; viện trợ; trợ giúp。在物质上援助。
接济粮草。
tiếp tế lương thảo.
接济物资。
tiếp tế vật tư.
鲁迅先生经常接济那些穷困的青年。
ngài Lỗ Tấn thường trợ giúp cho những thanh niên khốn cùng như vầy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 济

tế:tế (vượt sông); cứu tế
接济 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接济 Tìm thêm nội dung cho: 接济