Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chánh toà có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chánh toà:
Dịch chánh toà sang tiếng Trung hiện đại:
xem chánh ánNghĩa chữ nôm của chữ: chánh
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chánh | 𦭒: | chánh cây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: toà
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toà | 座: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toà | 𤉛: | toà (lịch sự) |

Tìm hình ảnh cho: chánh toà Tìm thêm nội dung cho: chánh toà
