Từ: 接火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 接火 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēhuǒ]
1. chạm súng; tiếp hoả; nổ súng。(接火儿)开始用枪炮互相射击。
先头部队跟敌人接火了。
bộ đội đi đầu đã chạm súng với địch.
2. nối mạch; cắm vào; bắc điện; nối điện; bắt đầu cung cấp điện。内外电线接通,开始供电。
电灯安好了,但是还没接火。
bóng đèn đã lắp xong, nhưng chưa nối điện.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
接火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接火 Tìm thêm nội dung cho: 接火