Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 推心置腹 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 推心置腹:
Nghĩa của 推心置腹 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuīxīnzhìfù] thành thật với nhau; đối xử chân thành。比喻真心待人。
他俩推心置腹地交谈了好一阵子。
hai người trò chuyện tâm tình với nhau.
他俩推心置腹地交谈了好一阵子。
hai người trò chuyện tâm tình với nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 推
| chui | 推: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| suy | 推: | suy nghĩ, suy xét, suy bì |
| thoi | 推: | thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp |
| thòi | 推: | thòi đuôi |
| thôi | 推: | thôi đủ rồi |
| tòi | 推: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 置
| trí | 置: | bố trí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹
| phúc | 腹: | tâm phúc |
| phục | 腹: | béo phục phịch |

Tìm hình ảnh cho: 推心置腹 Tìm thêm nội dung cho: 推心置腹
