Từ: 拆卸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拆卸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拆卸 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāixiè] tháo dỡ; tháo rời。把机器等拆开并卸下部件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆

sách:sách tín (mở phong thơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卸

dỡ: 
hằm:hằm hằm, hằm hè
:tá (tránh né, tháo ra)
xả:xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc)
拆卸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拆卸 Tìm thêm nội dung cho: 拆卸