Chữ 蜍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜍, chiết tự chữ THỜ, THỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜍:

蜍 thừ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蜍

Chiết tự chữ thờ, thừ bao gồm chữ 虫 余 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜍 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 余
  • chùng, hủy, trùng
  • dư, dờ
  • thừ [thừ]

    U+870D, tổng 13 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu2, shu2, yu2;
    Việt bính: ceoi4 cyu1 cyu4 syu4;

    thừ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜍

    (Danh) Thiềm thừ : xem thiềm .

    thờ, như "thẫn thờ" (vhn)
    thừ, như "thừ (con cóc); thừ người" (btcn)

    Nghĩa của 蜍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chú]Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 13
    Hán Việt: THỪ
    1. con cóc。两牺动物,身体表面有许多疙瘩,内有毒腺,能分泌黏液,吃昆虫、蜗牛等小动物,对农业有益。通称癞蛤蟆或疥蛤蟆。
    2. mặt trăng (trong thơ văn cũ)。传说月亮里面有三条腿的蟾蜍,因此,古代诗文里常用来指月亮。见〖蟾蜍〗(chánchú)。

    Chữ gần giống với 蜍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧋉, 𧋊, 𧋍, 𧋘, 𧋟, 𧋦, 𧋵, 𧋶, 𧋷, 𧋸, 𧋹, 𧋺, 𧋻, 𧋼, 𧋽, 𧋾, 𧋿, 𧌀, 𧌂,

    Dị thể chữ 蜍

    ,

    Chữ gần giống 蜍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜍 Tự hình chữ 蜍 Tự hình chữ 蜍 Tự hình chữ 蜍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜍

    thờ:thẫn thờ
    thừ:thừ (con cóc); thừ người
    蜍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜍 Tìm thêm nội dung cho: 蜍