Từ: 骨膜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨膜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cốt mạc
Cái màng mỏng bọc ngoài xương.

Nghĩa của 骨膜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔmó] màng xương。骨头表面的一层薄膜,由结缔组织构成,很坚韧,含有大量的血管和神经。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ
骨膜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨膜 Tìm thêm nội dung cho: 骨膜