Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 青史 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngshǐ] sử sách; sử xanh。史书。
留名青史。
sử sách lưu danh.
永垂青史。
sử sách lưu truyền mãi.
留名青史。
sử sách lưu danh.
永垂青史。
sử sách lưu truyền mãi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 史
| sử | 史: | sử sách |

Tìm hình ảnh cho: 青史 Tìm thêm nội dung cho: 青史
