Từ: 卜昼卜夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卜昼卜夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卜昼卜夜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔzhòubǔyè] thâu đêm suốt sáng; ăn chơi thâu đêm suốt sáng。《左传·庄公二十二年》:"齐侯使敬仲... ...为工正。饮桓公酒,乐。公曰:"以火继之。"辞曰:"臣卜其昼,未卜其夜,不敢。""。 指昼夜不停地饮酒取乐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜

bóc:bóc thư; trắng bóc
bói: 
bặc:la bặc (củ cải đỏ)
bốc:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
cốc:cốc rượu
vúc: 
vốc:một vốc, vốc vơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昼

chú:chú phục dạ xuất (vật đi ăn đêm)
rụ:rụ (biết, hay là)
trú:trú (ban ngày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜

bóc:bóc thư; trắng bóc
bói: 
bặc:la bặc (củ cải đỏ)
bốc:bốc (ăn bốc; một bốc gạo)
cốc:cốc rượu
vúc: 
vốc:một vốc, vốc vơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa
卜昼卜夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卜昼卜夜 Tìm thêm nội dung cho: 卜昼卜夜