Từ: 揪心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揪心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 揪心 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiūxīn]
lo lắng; lo âu; không an tâm; sốt ruột; băn khoăn; khắc khoải。放不下心;担心;挂心。
这孩子真让人揪心。
đứa trẻ này thật sự làm cho người ta lo lắng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揪

thu:thu hút
:tù (nắm chắc trong tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
揪心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揪心 Tìm thêm nội dung cho: 揪心