Từ: 揽总 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揽总:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 揽总 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎnzǒng] nắm bắt (công việc)。全面掌握 (工作)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揽

lãm:lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng
揽总 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揽总 Tìm thêm nội dung cho: 揽总