Từ: 携贰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 携贰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 携贰 trong tiếng Trung hiện đại:

[xié"èr] hai lòng; không trung thành; phản bội。有二心;跟集体或领导不是一条心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 携

huề:đề huề
携贰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 携贰 Tìm thêm nội dung cho: 携贰