Từ: 当家的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 当家的:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 当家的 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāngjiā·de] 1. chủ nhà; gia chủ; người lo liệu việc nhà。主持家务的人;家主。
2. sư trụ trì。主持寺院的和尚。
3. chồng; ông xã; ông nhà。丈夫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét:gầy đét, khô đét
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít:đít nồi; lỗ đít
đếch:đếch cần, đếch biết
当家的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 当家的 Tìm thêm nội dung cho: 当家的