Từ: 摄生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摄生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摄生 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèshēng] giữ sức khoẻ。保养身体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摄

nhiếp:nhiếp chính, nhiếp ảnh
nhép:lép nhép
nhẹp:tẹp nhẹp
nép:khép nép
nếp:nề nếp; nếp áo
triếp:triếp (nể sợ)
xếp:xếp việc, quạt xếp, xếp chữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
摄生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摄生 Tìm thêm nội dung cho: 摄生