Từ: tượng thạch cao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tượng thạch cao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tượngthạchcao

Dịch tượng thạch cao sang tiếng Trung hiện đại:

石膏像 《用石膏做成的人物形象, 是一种美术品。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tượng

tượng:bức tượng
tượng:nặn tượng
tượng:cây keo tai tượng
tượng:con tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: thạch

thạch:thạch bàn, thạch bích
thạch𦚈:thạch (thức ăn từ rong)
thạch:thạch sùng
thạch:thạch thử (thú giống chuột hưng to hơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao:cao (bộ gầu tát nước)
cao:tuổi cao
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao:đản cao (loại bánh)
cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao:cao lương mỹ vị
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao hoàn (hòn giái)
cao:cao (bánh ngọt)
cao:cao lớn; trên cao
cao:cao lớn; trên cao
tượng thạch cao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tượng thạch cao Tìm thêm nội dung cho: tượng thạch cao