Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tượng thạch cao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tượng thạch cao:
Dịch tượng thạch cao sang tiếng Trung hiện đại:
石膏像 《用石膏做成的人物形象, 是一种美术品。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tượng
| tượng | 像: | bức tượng |
| tượng | 匠: | nặn tượng |
| tượng | 橡: | cây keo tai tượng |
| tượng | 象: | con tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thạch
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| thạch | 𦚈: | thạch (thức ăn từ rong) |
| thạch | 䖨: | thạch sùng |
| thạch | 鼫: | thạch thử (thú giống chuột hưng to hơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cao
| cao | 槔: | cao (bộ gầu tát nước) |
| cao | 橰: | tuổi cao |
| cao | 皋: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 皐: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 篙: | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | : | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | 糕: | đản cao (loại bánh) |
| cao | 羔: | cao dương (dê, cừu, nai còn non) |
| cao | 翱: | cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng) |
| cao | : | cao tường (bay liệng) |
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |
| cao | 臯: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 睾: | cao hoàn (hòn giái) |
| cao | 餻: | cao (bánh ngọt) |
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| cao | 髙: | cao lớn; trên cao |

Tìm hình ảnh cho: tượng thạch cao Tìm thêm nội dung cho: tượng thạch cao
