Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: áo cán bộ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ áo cán bộ:
Dịch áo cán bộ sang tiếng Trung hiện đại:
干部工作服gàn bù gōng zuò fúNghĩa chữ nôm của chữ: áo
| áo | 𪥌: | áo não (sâu kín) |
| áo | 奥: | Áo (Austria) |
| áo | 懊: | áo não (hối tiếc) |
| áo | 袄: | áo quần |
| áo | 𬡢: | bì áo (đồ mặc) |
| áo | 襖: | áo quần |
| áo | 隩: | áo (chỗ nước hõm vào trong bờ) |
| áo | 靿: | áo (mũi giày uốn cong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cán
| cán | 干: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cán | 幹: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cán | : | cán mì sợi, bị xe cán |
| cán | 擀: | cán mì sợi, bị xe cán |
| cán | 杆: | cán chổi, cán quốc |
| cán | 桿: | cán chổi, cán quốc |
| cán | 榦: | cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán |
| cán | 檊: | cán chổi, cán quốc |
| cán | 骭: | cán (xương nhỏ ở cẳng chân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bộ
| bộ | 𫴼: | |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bộ | 簿: | đăng bộ; hương bộ; thuế bộ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
| bộ | 鈈: | bộ (chất Plutonium) |
| bộ | 钚: | bộ (chất Plutonium) |

Tìm hình ảnh cho: áo cán bộ Tìm thêm nội dung cho: áo cán bộ
