Cao su chống va đập cửa
Từ: may mắn thoát khỏi có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ may mắn thoát khỏi:
Dịch may mắn thoát khỏi sang tiếng Trung hiện đại:
幸免 《侥幸地避免。》may mắn thoát khỏi tai nạn幸免于难。
Nghĩa chữ nôm của chữ: may
| may | 𪝅: | may mắn, rủi may |
| may | 𫥏: | may mắn, rủi may |
| may | 埋: | |
| may | 𡮋: | mảy may |
| may | 幸: | may mắn, rủi may |
| may | 𢆧: | may mắn, rủi may |
| may | 𢆪: | may mắn, rủi may |
| may | 枚: | may mắn, rủi may |
| may | 𬂸: | mảy may |
| may | 𢆨: | chẳng may |
| may | : | may vá, may áo |
| may | 𦁼: | may vá, may áo |
| may | 𫃷: | may vá, may áo |
| may | 𦄆: | may vá, may áo |
| may | 𫋿: | may vá, may áo |
| may | 𧛉: | may vá, may áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mắn
| mắn | 𪪉: | may mắn |
| mắn | 慢: | mau mắn |
| mắn | 敏: | may mắn |
| mắn | 𬩩: | may mắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thoát
| thoát | 侻: | thoát y; tẩu thoát |
| thoát | 捝: | thoát nợ |
| thoát | 𢴎: | thoát nợ |
| thoát | 脱: | thoát khỏi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khỏi
| khỏi | 塊: | khỏi bệnh; khỏi lo (không cần) |

Tìm hình ảnh cho: may mắn thoát khỏi Tìm thêm nội dung cho: may mắn thoát khỏi
