Từ: 摆布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆布 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎi·bu] 1. an bài; bố trí; bài trí; sắp xếp; sắp đặt; sửa soạn。安排;布置。
这间屋子摆布得十分雅致。
cách bài trí của căn phòng này thật trang nhã.
2. thao túng; chi phối; điều khiển (hành động của người khác). 操纵;支配别人的行动。
帝国主义任意摆布弱小国家命运的日子已经一去不复返了。
thời kỳ chủ nghĩa đế quốc tuỳ tiện chi phối các nước nhỏ yếu đã không còn nữa.
3. bắt tìm; biểu tìm; kêu tìm (ra lệnh tìm kiếm)。令寻;使寻求。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
摆布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆布 Tìm thêm nội dung cho: 摆布