Từ: 地幔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地幔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 地幔 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìmàn] lòng đất。地球内介于地壳和地核之间的部分,厚度约2,900公里。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幔

màn:màn trời chiếu đất
mạn:mạn trướng (mành rủ)
地幔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地幔 Tìm thêm nội dung cho: 地幔