Từ: 摆设 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摆设:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 摆设 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎishè]
Ghi chú: (摆设儿)
bày biện; bài trí; trang hoàng; trang trí (bày biện đồ vật theo quan điểm thẩm mỹ, thường là đồ mỹ thuật, trang trí ...cho mọi người thưởng thức)。把物品(多指艺术品)按照审美观点安放。
屋子里摆设得很整齐。
trong nhà bày biện rất gọn gàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摆

bài:bài binh bố trận
bẩy:đòn bẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết
摆设 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摆设 Tìm thêm nội dung cho: 摆设