Từ: 摩加迪沙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摩加迪沙:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 摩 • 加 • 迪 • 沙
Nghĩa của 摩加迪沙 trong tiếng Trung hiện đại:
[mójiādíshā] Mô-ga-đi-xi-ô; Mogadishu (thủ đô Xô-ma-li-a)。索马里的首都及最大城市,在印度洋岸边,在9或10世纪被阿拉伯殖民者定居,在1871年被桑给巴尔素丹占领,并于1892年把该地租给意大利人。1905年后它成为意大利属 索马里兰的首都。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩
| ma | 摩: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迪
| địch | 迪: | địch (mở đường, khai hoá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙
| nhểu | 沙: | nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi) |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sà | 沙: | sà xuống |
| xoà | 沙: | tóc xoà; xuề xoà, cười xoà |