Từ: 自暴自弃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自暴自弃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 自 • 暴 • 自 • 弃

Nghĩa của 自暴自弃 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìbàozìqì] Hán Việt: TỰ BỘC TỰ KHÍ
cam chịu; không chịu cầu tiến; cam chịu lạc hậu; tự sa ngã。自己甘心落后;不求上进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴

bão暴:gió bão
bạo暴:bạo ngược; bạo dạn
bẹo暴:bẹo tai; bẹo nhau
bộc暴:bộc bạch; bộc trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弃

khí弃:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
自暴自弃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自暴自弃 Tìm thêm nội dung cho: 自暴自弃