Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 播发 trong tiếng Trung hiện đại:
[bōfā] phát đi; phát tin; phát hình (qua đài phát thanh, truyền hình)。通过广播、电视发出。
播发新闻
phát tin
播发新闻
phát tin
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 播发 Tìm thêm nội dung cho: 播发
