Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ông già có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ông già:
Nghĩa ông già trong tiếng Việt:
["- Nh. ông cụ."]Dịch ông già sang tiếng Trung hiện đại:
老头儿 《年老的男子(多含亲热意)。》老者; 叟 《年老的男子。》
翁 《年老的男子; 老头儿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ông
| ông | 嗡: | ông (rì rầm, vo ve) |
| ông | 𪪳: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 䈵: | |
| ông | 翁: | ông nội, ông ngoại, ông trời |
| ông | 螉: | ông (con ong nghệ) |
| ông | 鶲: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: già
| già | 伽: | già lam |
| già | 枷: | già giang |
| già | 查: | già cả; già đời |
| già | 痂: | chết già; già yếu |
| già | 笳: | già (ống địch của dân Hồ) |
| già | 𫅷: | già cả; già đời |
| già | 𦓅: | già cả; già đời |
| già | 茄: | già khắc (áo Jacket) |
| già | 葭: | xuy già (ống sáo) |
| già | 迦: | dần già |
| già | 遮: | dần già |

Tìm hình ảnh cho: ông già Tìm thêm nội dung cho: ông già
