Từ: 准稿子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 准稿子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 稿

Nghĩa của 准稿子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔngǎo·zi] chắc; chắc chắn; nhất định。准谱儿。
办事心里要有个准稿子才行。
khi làm việc trong lòng chắc chắn là được rồi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稿

cảo稿:cảo táng
khao稿:khao khát
kháo稿: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
准稿子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 准稿子 Tìm thêm nội dung cho: 准稿子