Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 视网膜病变 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 视网膜病变:
Nghĩa của 视网膜病变 trong tiếng Trung hiện đại:
Shìwǎngmó bìngbiàn bệnh võng mạc
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 网
| võng | 网: | võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜
| mô | 膜: | cổ mô (màng trống); mô mỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |

Tìm hình ảnh cho: 视网膜病变 Tìm thêm nội dung cho: 视网膜病变
