Từ: 田园 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 田园:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 田园 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiányuán] điền viên; nông thôn。田地和园圃,泛指农村。
田园之乐
vui thú điền viên
田园风光
phong cảnh nông thôn.
田园诗人
nhà thơ điền viên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn
田园 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 田园 Tìm thêm nội dung cho: 田园