Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 田园 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiányuán] điền viên; nông thôn。田地和园圃,泛指农村。
田园之乐
vui thú điền viên
田园风光
phong cảnh nông thôn.
田园诗人
nhà thơ điền viên
田园之乐
vui thú điền viên
田园风光
phong cảnh nông thôn.
田园诗人
nhà thơ điền viên
Nghĩa chữ nôm của chữ: 田
| ruộng | 田: | ruộng nương, đồng ruộng |
| điền | 田: | đồn điền; điền thổ; điền trạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 园
| viên | 园: | hoa viên |
| vườn | 园: | trong vườn |

Tìm hình ảnh cho: 田园 Tìm thêm nội dung cho: 田园
