Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 撮合 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuō·he] làm mối; làm trung gian; làm môi giới; làm cò。从中介绍促成(多指婚姻)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撮
| duỗi | 撮: | duỗi thẳng ra, duỗi chân |
| toát | 撮: | toát mồ hôi |
| tòi | 撮: | tìm tòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 撮合 Tìm thêm nội dung cho: 撮合
