Cao su chống va đập cửa

Từ: 撮合 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撮合:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撮合 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuō·he] làm mối; làm trung gian; làm môi giới; làm cò。从中介绍促成(多指婚姻)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撮

duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
toát:toát mồ hôi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp
撮合 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撮合 Tìm thêm nội dung cho: 撮合