Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nê có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ nê:
U+6CE5, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: ni2, ni4, ni3, nie4, ning4;
Việt bính: nai4 nei6
1. [拘泥] câu nệ 2. [洗泥] tẩy nê;
泥 nê, nệ, nễ
Nghĩa Trung Việt của từ 泥
(Danh) Bùn.◎Như: ô nê 汙泥 bùn nhơ.
(Danh) Chất sền sệt, chất giã nát nhừ.
◎Như: tảo nê 棗泥 táo nghiền nhừ, ấn nê 印泥 mực đóng dấu, toán nê 蒜泥 tỏi giã.
(Động) Bôi, trát.
◎Như: nê bích 泥壁 trát tường.
(Động) Vấy bẩn, bị dơ.
◎Như: y phục nê liễu yếu hoán điệu 衣服泥了要換掉 quần áo vấy bẩn cần phải thay.Một âm là nệ.
(Động) Trầm trệ, lưu trệ.
(Động) Cố chấp, câu nệ.
◎Như: nệ cổ bất hóa 泥古不化 câu nệ theo xưa không biết biến thông.
(Động) Nài nỉ, dùng lời mềm mỏng êm ái để cầu xin.
(Động) Mê luyến, quyến luyến.
◇Lưu Đắc Nhân 劉得仁: Khởi năng vi cửu ẩn, Cánh dục nệ phù danh 豈能為久隱, 更欲泥浮名 (Bệnh trung thần khởi tức sự kí tràng trung vãng hoàn 病中晨起即事寄場中往還) Làm sao là người ẩn dật đã lâu, Lại còn ham muốn mê luyến cái danh hão.
(Động) Làm cho quyến luyếnLại một âm là nễ.
(Tính) Nễ nễ 泥泥: (1) móc sa đầm đề; (2) mềm, mướt, mịn màng.
nề, như "thợ nề" (vhn)
nê, như "nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ)" (btcn)
nệ, như "câu nệ" (btcn)
nè, như "đây nè (đây này)" (gdhn)
nể, như "nể nang" (gdhn)
Nghĩa của 泥 trong tiếng Trung hiện đại:
[ní]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: NÊ
1. bùn。含水的半固体状的土。
泥坑。
hố bùn.
2. nhão。半固体状的像泥的东西。
印泥。
mực dấu.
枣泥。
tương quả táo.
Từ ghép:
泥巴 ; 泥肥 ; 泥工 ; 泥垢 ; 泥浆 ; 泥金 ; 泥坑 ; 泥疗 ; 泥煤 ; 泥淖 ; 泥泞 ; 泥牛入海 ; 泥盆纪 ; 泥盆系 ; 泥鳅 ; 泥人 ; 泥沙俱下 ; 泥石流 ; 泥水匠 ; 泥水选种 ; 泥塑 ; 泥塑木雕 ; 泥胎 ; 泥胎儿 ; 泥潭 ; 泥炭 ; 泥塘 ; 泥土 ; 泥腿 ; 泥瓦匠 ; 泥丸 ; 泥心 ; 泥沼 ; 泥足巨人
[nì]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: NỆ
1. trát; phết。用土、灰等涂抹墙壁或器物。
泥墙。
trát tường.
把炉子泥一泥。
đem cái lò đắp lại.
窗户玻璃的四周都用油灰泥上。
xung quanh miếng thuỷ tinh của cửa sổ đã được trét vôi dầu.
2. cố chấp; ngoan cố。固执。
拘泥。
câu nệ.
泥古。
nệ cổ.
Từ ghép:
泥古 ; 泥子
Số nét: 9
Hán Việt: NÊ
1. bùn。含水的半固体状的土。
泥坑。
hố bùn.
2. nhão。半固体状的像泥的东西。
印泥。
mực dấu.
枣泥。
tương quả táo.
Từ ghép:
泥巴 ; 泥肥 ; 泥工 ; 泥垢 ; 泥浆 ; 泥金 ; 泥坑 ; 泥疗 ; 泥煤 ; 泥淖 ; 泥泞 ; 泥牛入海 ; 泥盆纪 ; 泥盆系 ; 泥鳅 ; 泥人 ; 泥沙俱下 ; 泥石流 ; 泥水匠 ; 泥水选种 ; 泥塑 ; 泥塑木雕 ; 泥胎 ; 泥胎儿 ; 泥潭 ; 泥炭 ; 泥塘 ; 泥土 ; 泥腿 ; 泥瓦匠 ; 泥丸 ; 泥心 ; 泥沼 ; 泥足巨人
[nì]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: NỆ
1. trát; phết。用土、灰等涂抹墙壁或器物。
泥墙。
trát tường.
把炉子泥一泥。
đem cái lò đắp lại.
窗户玻璃的四周都用油灰泥上。
xung quanh miếng thuỷ tinh của cửa sổ đã được trét vôi dầu.
2. cố chấp; ngoan cố。固执。
拘泥。
câu nệ.
泥古。
nệ cổ.
Từ ghép:
泥古 ; 泥子
Chữ gần giống với 泥:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 泥
坭,
Tự hình:

Pinyin: ni2;
Việt bính: nai4;
臡 nê
Nghĩa Trung Việt của từ 臡
(Danh) Tương thịt có cả xương. Phiếm chỉ tương thịt.Dị thể chữ 臡
𰯋,
Tự hình:

Dịch nê sang tiếng Trung hiện đại:
番荔枝属植物的一种。借口; 理由 《事情为什么这样做或那样做的道理。》
不消化; 饱胀 《饱满鼓胀。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nê
| nê | 呢: | lấy nê |
| nê | 坭: | nê sa (đất mới bồi) |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nê | 泥: | nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: nê Tìm thêm nội dung cho: nê
