Từ: phở xào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phở xào:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phởxào

Nghĩa phở xào trong tiếng Việt:

["- Thứ phở khô xào với hành mỡ."]

Dịch phở xào sang tiếng Trung hiện đại:

炒粉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: phở

phở𡂄:phở lở
phở𬖾:cơm phở
phở:phở lở

Nghĩa chữ nôm của chữ: xào

xào:xì xào; xào xạc
xào𡁞:xào xạc, xì xào
xào:xào xạc
xào:xào nấu, xào khô, chiên xào
xào𤇤:xào nấu, xào thịt
xào:xào nấu
xào󰸦:xào nấu
phở xào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phở xào Tìm thêm nội dung cho: phở xào