Từ: 恩惠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩惠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân huệ
Điều ơn và lòng thương.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Quảng thi ân huệ, dĩ thu dân tâm
惠, 心 (Đệ lục thập nhất hồi) Ban rộng khắp ân huệ cho dân để thu phục lòng người.

Nghĩa của 恩惠 trong tiếng Trung hiện đại:

[ēnhuì] ân huệ; ân đức; ân điển。给予或受到的好处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惠

huệ:ơn huệ
恩惠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩惠 Tìm thêm nội dung cho: 恩惠