Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 撮箕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撮箕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 撮箕 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuōjī]
ki hốt rác; dụng cụ hốt rác。撮垃圾的簸箕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撮

duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
toát:toát mồ hôi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箕

:cơ (cái mẹt hốt bụi)
kia:ngày kia; người kia
ky: 
kìa:kìa trông, ô kìa
撮箕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 撮箕 Tìm thêm nội dung cho: 撮箕