Từ: 擀面杖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擀面杖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 擀面杖 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnmiànzhàng] chài cán bột。擀面用的木棍儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擀

cán:cán mì sợi, bị xe cán
gán:gán ghép; gán tội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杖

rường:rường cột
trượng:gậy tích trượng
擀面杖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 擀面杖 Tìm thêm nội dung cho: 擀面杖