Chữ 瘓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘓, chiết tự chữ HOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘓:

瘓 hoán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瘓

Chiết tự chữ hoán bao gồm chữ 病 奐 hoặc 疒 奐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瘓 cấu thành từ 2 chữ: 病, 奐
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • hoán
  • 2. 瘓 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 奐
  • nạch
  • hoán
  • hoán [hoán]

    U+7613, tổng 14 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: huan4;
    Việt bính: wun6;

    hoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 瘓

    (Danh) Than hoán : xem than .
    hoán, như "han hoán (tê liệt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 瘓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,

    Dị thể chữ 瘓

    ,

    Chữ gần giống 瘓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瘓 Tự hình chữ 瘓 Tự hình chữ 瘓 Tự hình chữ 瘓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘓

    hoán:han hoán (tê liệt)
    瘓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瘓 Tìm thêm nội dung cho: 瘓