Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瘓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瘓, chiết tự chữ HOÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘓:
瘓
Biến thể giản thể: 痪;
Pinyin: huan4;
Việt bính: wun6;
瘓 hoán
hoán, như "han hoán (tê liệt)" (gdhn)
Pinyin: huan4;
Việt bính: wun6;
瘓 hoán
Nghĩa Trung Việt của từ 瘓
(Danh) Than hoán 癱瘓: xem than 癱.hoán, như "han hoán (tê liệt)" (gdhn)
Chữ gần giống với 瘓:
㾪, 㾫, 㾬, 㾭, 㾮, 㾯, 㾰, 㾱, 㾴, 㾵, 瘇, 瘈, 瘉, 瘊, 瘋, 瘌, 瘍, 瘓, 瘕, 瘖, 瘗, 瘘, 瘟, 瘧, 𤷿, 𤸒, 𤸧, 𤸨,Dị thể chữ 瘓
痪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘓
| hoán | 瘓: | han hoán (tê liệt) |

Tìm hình ảnh cho: 瘓 Tìm thêm nội dung cho: 瘓
