Cao su chống va đập cửa

Từ: 丰田 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丰田:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 丰田 trong tiếng Trung hiện đại:

toyota. Fēngtián

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丰

phong:phong phú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch
丰田 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丰田 Tìm thêm nội dung cho: 丰田