Từ: 頒給 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 頒給:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 頒 • 給

ban cấp
Ban cho, ban phát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頒

ban頒:ban cho; ban phát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 給

cóp給:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cúp給: 
cướp給:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
cấp給:cung cấp
cắp給:cắp sách; ăn cắp
góp給:dưa góp; gom góp; góp nhặt
頒給 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 頒給 Tìm thêm nội dung cho: 頒給