Cao su chống va đập cửa

Từ: 真確 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真確:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chân xác
Chân thật và chính xác. ◇Tưởng Quang Từ 慈:
Tha tuy nhiên bất nguyện ý chân xác địa đối ngã thuyết, đãn ngã tổng cảm giác tha hữu thương tâm đích sự tình
說, 情 (Áp lục giang thượng 上).

Nghĩa của 真确 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēnquè] 1. chân thật; chân thực。真实。
真确的消息
tin tức chân thật
2. rõ ràng; rõ ràng chính xác。真切1.。
看得真确
nhìn rõ
记不真确
nhớ không rõ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 確

xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
真確 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真確 Tìm thêm nội dung cho: 真確