Cao su chống va đập cửa

Từ: 谰言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谰言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谰言 trong tiếng Trung hiện đại:

[lányán] lời vu cáo; vu khống; lời nói xấu; bôi nhọ; đặt điều; lời vô căn cứ。诬赖的话;没有根据的话。
无耻谰言。
đặt điều mà không biết xấu hổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谰

lan:lan (nói xấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
谰言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谰言 Tìm thêm nội dung cho: 谰言