Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 谰言 trong tiếng Trung hiện đại:
[lányán] lời vu cáo; vu khống; lời nói xấu; bôi nhọ; đặt điều; lời vô căn cứ。诬赖的话;没有根据的话。
无耻谰言。
đặt điều mà không biết xấu hổ.
无耻谰言。
đặt điều mà không biết xấu hổ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谰
| lan | 谰: | lan (nói xấu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 谰言 Tìm thêm nội dung cho: 谰言
