Từ: 支气管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支气管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 支气管 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīqìguǎn] nhánh khí quản; cuống phổi; phế quản。气管的分支,分布在肺脏内。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
支气管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支气管 Tìm thêm nội dung cho: 支气管