Từ: 支边 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 支边:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 支边 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhībiān] chi viện cho biên cương; chi viện cho biên giới。支援边疆。
支边工作。
công tác chi viện biên giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 支

chi:chi ly
chia:phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia
chề:nặng chề chề
giê:Giê-su (tên Đức Jesus)
xài:ăn xài, tiêu xại; xơ xài
:xê dịch, xê ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông
支边 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 支边 Tìm thêm nội dung cho: 支边