Từ: 再來 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 再來:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 再 • 來

tái lai
Trở lại, trùng lai.
◇Sử Kí 史記:
Phù công giả nan thành nhi dị bại, thì giả nan đắc nhi dịch thất dã. Thì hồ thì, bất tái lai
夫功者難成而易敗, 時者難得而易失也. 時乎時, 不再來 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Công, khó thành mà dễ hỏng; thời, khó được mà dễ mất. Cái thời! cái thời! qua rồi không trở lại.Lần thứ hai, nhiều lần, liên tục.
◎Như:
tái lai nhất bàn kì
再來一盤棋 đánh một ván cờ nữa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 再

tái再:tái phát, tái phạm
táy再:táy máy
tải再:tải (đám, dãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 來

lai來:tương lai; lai láng
lay來:lay động
lơi來:lả lơi
ray來:ray đầu; ray rứt
rơi來:rơi xuống
rời來:rời khỏi
再來 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 再來 Tìm thêm nội dung cho: 再來