Cao su chống va đập cửa

Từ: 寒潮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒潮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒潮 trong tiếng Trung hiện đại:

[háncháo] luồng không khí lạnh; luồng khí lạnh; luồng gió lạnh。从北方寒冷地带向南方侵袭的冷空气,寒潮过境时气温显著下降,时常带来雨、雪或大风,过境后往往发生霜冻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
寒潮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒潮 Tìm thêm nội dung cho: 寒潮