Nghĩa của 割弃 trong tiếng Trung hiện đại:
[gēqì] vứt bỏ; bỏ đi。割除并抛弃;舍弃。
与主题无关的情节,就应割弃。
đối với những tình tiết không liên quan đến chủ đề, nên bỏ đi.
与主题无关的情节,就应割弃。
đối với những tình tiết không liên quan đến chủ đề, nên bỏ đi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 割
| cát | 割: | cát cứ; cát tuyến |
| cắt | 割: | cắt đứt; cắt bỏ đi |
| xắt | 割: | xắt rau |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弃
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |

Tìm hình ảnh cho: 割弃 Tìm thêm nội dung cho: 割弃
