Từ: 改扮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改扮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 改 • 扮

Nghĩa của 改扮 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎibàn] giả dạng; cải trang; trá hình。改换打扮,成另外的模样。
为了侦察敌情,他改扮成一个游街串巷的算命先生。
vì muốn tìm hiểu tình hình của địch, anh ấy giả dạng thành người xem tướng số trên đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi改:cãi cọ, cãi nhau
cải改:cải cách, cải biên; hối cải
gởi改:gởi gắm, gởi thân
gửi改:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扮

phẫn扮:phẫn (quấy, nhào)
改扮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改扮 Tìm thêm nội dung cho: 改扮