Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 改扮 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎibàn] giả dạng; cải trang; trá hình。改换打扮,成另外的模样。
为了侦察敌情,他改扮成一个游街串巷的算命先生。
vì muốn tìm hiểu tình hình của địch, anh ấy giả dạng thành người xem tướng số trên đường.
为了侦察敌情,他改扮成一个游街串巷的算命先生。
vì muốn tìm hiểu tình hình của địch, anh ấy giả dạng thành người xem tướng số trên đường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扮
| phẫn | 扮: | phẫn (quấy, nhào) |

Tìm hình ảnh cho: 改扮 Tìm thêm nội dung cho: 改扮
