Chữ 伎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伎, chiết tự chữ KĨ, KỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伎:

伎 kĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伎

伎

Chiết tự chữ 伎

Chiết tự chữ kĩ, kỹ bao gồm chữ 人 支 hoặc 亻 支 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伎 cấu thành từ 2 chữ: 人, 支
  • 人 nhân, nhơn
  • 支 chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • 2. 伎 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 支
  • 亻 nhân
  • 支 chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • kĩ [kĩ]

    U+4F0E, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4, qi2;
    Việt bính: gei6
    1. [伎倆] kĩ lưỡng;

    伎 kĩ

    Nghĩa Trung Việt của từ 伎

    (Danh) Tài nghề, tài năng.
    ◎Như: kĩ xảo 伎
    巧 tài khéo.
    ◇Tân Đường Thư 新唐書: Thiếu tập vũ kĩ 少習武伎 (Vệ Bá Ngọc truyện 衛伯玉傳) Thuở nhỏ học nghề múa.

    (Danh)
    Phụ nữ làm nghề ca múa (thời xưa).
    ◎Như: kĩ nữ 伎女 con hát.
    § Cũng viết là 妓.

    kĩ, như "kĩ càng, kĩ lưỡng" (vhn)
    kỹ, như "kỹ càng, kỹ lưỡng" (btcn)

    Nghĩa của 伎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: KỸ
    1. kỹ năng; bản lĩnh。技能;本领。
    2. ca nhi; vũ nữ (thời xưa)。古代称以歌舞为业的女子。
    Từ ghép:
    伎俩

    Chữ gần giống với 伎:

    㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 伎

    技, 倽, 倳, 倴, 倵, 倶, 倷, 倸, 倹, 债,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伎 Tự hình chữ 伎 Tự hình chữ 伎 Tự hình chữ 伎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 伎

    kĩ伎:kĩ càng, kĩ lưỡng
    kỹ伎:kỹ càng, kỹ lưỡng
    伎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伎 Tìm thêm nội dung cho: 伎