Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 伎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伎, chiết tự chữ KĨ, KỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伎:

伎 kĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 伎

Chiết tự chữ kĩ, kỹ bao gồm chữ 人 支 hoặc 亻 支 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伎 cấu thành từ 2 chữ: 人, 支
  • nhân, nhơn
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • 2. 伎 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 支
  • nhân
  • chi, chia, chề, giê, xài, xê
  • []

    U+4F0E, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji4, qi2;
    Việt bính: gei6
    1. [伎倆] kĩ lưỡng;


    Nghĩa Trung Việt của từ 伎

    (Danh) Tài nghề, tài năng.
    ◎Như: kĩ xảo
    tài khéo.
    ◇Tân Đường Thư : Thiếu tập vũ kĩ (Vệ Bá Ngọc truyện ) Thuở nhỏ học nghề múa.

    (Danh)
    Phụ nữ làm nghề ca múa (thời xưa).
    ◎Như: kĩ nữ con hát.
    § Cũng viết là .

    kĩ, như "kĩ càng, kĩ lưỡng" (vhn)
    kỹ, như "kỹ càng, kỹ lưỡng" (btcn)

    Nghĩa của 伎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: KỸ
    1. kỹ năng; bản lĩnh。技能;本领。
    2. ca nhi; vũ nữ (thời xưa)。古代称以歌舞为业的女子。
    Từ ghép:
    伎俩

    Chữ gần giống với 伎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Chữ gần giống 伎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伎 Tự hình chữ 伎 Tự hình chữ 伎 Tự hình chữ 伎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 伎

    :kĩ càng, kĩ lưỡng
    kỹ:kỹ càng, kỹ lưỡng
    伎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伎 Tìm thêm nội dung cho: 伎